nước vôi

nước vôi

Người ta thường ngâm hạt đậu phộng trong nước vôi trước khi luộc để hạt được trắng và cứng.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Dung dịch canxi hiđroxit trong nước: "nước vôi" dung dịch bão hòa của canxi hiđroxit (Ca(OH)₂) trong nước, tính kiềm nhẹ, trong suốt.
    • Chất lỏng dùng trong chế biến thực phẩm xây dựng: "nước vôi" thường được sử dụng trong một số quy trình chế biến thực phẩm truyền thống (như làm bánh, ngâm nguyên liệu) trong xây dựng.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Người ta thường ngâm hạt đậu phộng trong nước vôi trước khi luộc để hạt được trắng cứng.
    • Nước vôi có thể dùng để quét tường nhà.
    • Trong phòng thí nghiệm, nước vôi được dùng để nhận biết khí cacbonic làm nước vôi vẩn đục.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "nước vôi trong": chỉ phần dung dịch canxi hiđroxit trong suốt được chiết ra sau khi để lắng cặn, thường dùng trong ẩm thực.
    • Công thức làm mứt dừa yêu cầu phải nước vôi trong để sợi dừa được giòn.
  • Dùng như một chất xử lý: "nước vôi" có thể dùng để khử chua, khử trùng hoặc xử lý nước thảiquy mô nhỏ.
    • nội tôi rửa rau sống bằng nước vôi pha loãng để đảm bảo vệ sinh.
Biến thể từ gần giống
  • Vôi sống (danh từ): canxi oxit (CaO), dạng bột hoặc cục, khi tác dụng với nước sẽ tỏa nhiệt tạo thành vôi tôi.
  • Vôi tôi (danh từ): canxi hiđroxit (Ca(OH)₂) dạng bột nhão hoặc bột khô, thành phần chính để pha thành "nước vôi".
  • Nước vôi tôi (danh từ): cách gọi khác nhấn mạnh đến "nước vôi" được pha từ vôi tôi.
Từ đồng nghĩa
  • Dung dịch Ca(OH)₂: thuật ngữ hóa học chính xác.
  • Vôi nước: cách nói đảo trật tự từ, ít phổ biến hơn.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ đặc thù nào trực tiếp hình thành từ danh từ "nước vôi")

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ "nước vôi")

Từ chứa "nước vôi"